Nghĩa tiếng Việt
- Nút định giờ (nút có thể được đặt để tự động hoạt động vào một giờ nào đó).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Set the time-switch to start at six.
/ˈtɑɪmˈswɪtʃ/
time-switch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nút định giờ (nút có thể được đặt để tự động hoạt động vào một giờ nào đó).
Set the time-switch to start at six.