Nghĩa tiếng Việt
- Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This timeproof watch works for years.
/ˈtɪmˌpruːf/
timeproof là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu.
This timeproof watch works for years.