TanroDictionary

timer

/ˈtaɪmə(r)/

Anh
0

timer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bấm giờ; Đồng hồ bấm giờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bấm giờ.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng hồ bấm giờ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The timer rang after ten minutes.

  2. The kitchen timer was set for five.