Nghĩa tiếng Việt
- [[|]] kế hoạch làm việc; lịch trình, bảng giờ giấc, biểu thời gian.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The timetable changed after the holiday.
/ˈtaɪmteɪbl/
timetable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: [[|]] kế hoạch làm việc; lịch trình, bảng giờ giấc, biểu thời gian.
The timetable changed after the holiday.