TanroDictionary

timidity

/ˈtɪmədəti/

Anh
0

timidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His timiditi made the answer very quiet.