Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tincture.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was tincturing the liquid with herbs.
/ˈtɪŋktəɪŋ/
tincturing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tincture.
She was tincturing the liquid with herbs.