TanroDictionary

tinter

/tˈɪntə/

Anh
0

tinter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người tô màu; Thợ nhuộm; Kính màu trong đèn chiếu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tô màu.danh từEN-VI Dict
  2. Thợ nhuộm.danh từEN-VI Dict
  3. Kính màu trong đèn chiếu.danh từEN-VI Dict
  4. Phim màu (điện ảnh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tinter added blue to the glass.

  2. The tinter dyed the cloth a soft green.

  3. A red tinter warmed the lamp's light.

  4. The tinter made the film look brighter.