Nghĩa tiếng Việt
- Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a tiny gold ring on the floor.
-
a tiny bit
một chút, chút xíu
/ˈtaɪni/
tiny là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhỏ xíu, tí hon, bé tí.
She found a tiny gold ring on the floor.
a tiny bit
một chút, chút xíu