Nghĩa tiếng Việt
- Không có tên; không có nhan đề.tính từEN-VI Dict
- Không có tước vị, không có chức tước.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The titleless page looked unfinished.
-
He was titleless and had no office.
/ˈtaɪtləs/
titleless là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tên; không có nhan đề; Không có tước vị, không có chức tước.
The titleless page looked unfinished.
He was titleless and had no office.