Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của titterđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She tittered softly at the funny line.
/tˈɪtəd/
tittered là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của titter.
She tittered softly at the funny line.