Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của toadyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She toadied to the manager for a better shift.
/ˈtəʊdid/
toadied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của toady.
She toadied to the manager for a better shift.