Nghĩa tiếng Việt
- Người nướng bánh.danh từEN-VI Dict
- Lò nướng bánh.danh từEN-VI Dict
- Người nâng cốc chúc mừng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The toaster burned one slice.
-
She bought a new toaster yesterday.
-
The toaster gave a short speech.