Nghĩa tiếng Việt
- Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English for International Communication (“bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế”).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept the toeic on the desk.
/ˈtəʊɪk/
toeic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Test of English for International Communication (“bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế”).
He kept the toeic on the desk.