Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toil.động từEN-VI Dict
- Sự lao động; sự làm việc vất vả, sự cực nhọc, sự khó nhọc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Toiling all day left him very tired.
-
His toiling continued until the job was done.