TanroDictionary

token

/ˈtəʊkən/

Anh
0

token là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dấu hiệu, biểu hiện; Vật kỷ niệm, vật lưu niệm; Bằng chứng, chứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dấu hiệu, biểu hiện.danh từEN-VI Dict
  2. Vật kỷ niệm, vật lưu niệm.danh từEN-VI Dict
  3. Bằng chứng, chứng.danh từEN-VI Dict
  4. Xèng hay thẻ dùng thay tiền để vận hành một số máy móc.danh từEN-VI Dict
  5. (tin học) từ tố.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Please accept this gift as a token of gratitude.

  2. She kept the ring as a token of love.

  3. The system requires a digital token for payment.

  4. Insert a token to start the game machine.

  5. as a token of our gratitude

    như là một biểu hiện của lòng biết ơn của chúng tôi