Nghĩa tiếng Việt
- Nói, nói với, nói lên, nói ra.động từEN-VI Dict
- Nói cho biết, bảo.động từEN-VI Dict
- Chỉ cho, cho biết.động từEN-VI Dict
- Biểu thị, biểu lộ, tỏ.động từEN-VI Dict
- Kể, thuật lại.động từEN-VI Dict
- Xác định, phân biệt.động từEN-VI Dict
- Khẳng định, cả quyết.động từEN-VI Dict
- Biết.động từEN-VI Dict
- Tiết lộ, phát giác.động từEN-VI Dict
- Đếm, lần.động từEN-VI Dict
- Nói về.động từEN-VI Dict
- Ảnh hưởng đến, có kết quả.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He told the truth at last.
-
We are told that the train is late.
-
The sign told us where to turn.
-
Her face told her joy to everyone.
-
She told a story about her school days.