TanroDictionary

tolerance

/ˈtɒlərəns/

Anh
0

tolerance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận; Sự kiên nhẫn; Sự chịu đựng; sức chịu đựng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng khoan dung; sự tha thứ; sự chấp nhận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự kiên nhẫn.danh từEN-VI Dict
  3. Sự chịu đựng; sức chịu đựng.danh từEN-VI Dict
  4. Sự chịu được thuốc.danh từEN-VI Dict
  5. Sai số.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You must show great tolerance toward your coworkers.

  2. She showed great tolerance during the delay.

  3. Her tolerance of heat is quite impressive.

  4. She saw the tolerance yesterday.

  5. The machine allows only a small tolerance.