Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tolerate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept tolerating the noise from next door.
/tˈɒlərˌeɪtɪŋ/
tolerating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tolerate.
He kept tolerating the noise from next door.