Nghĩa tiếng Việt
- Giọng.danh từEN-VI Dict
- Sắc điệu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The singer changed the tonaliti of her voice.
-
The poem had a warm tonaliti in each line.
/toʊˈnæləti/
tonality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giọng; Sắc điệu.
The singer changed the tonaliti of her voice.
The poem had a warm tonaliti in each line.