TanroDictionary

toolbar

/ˈtuːlbɑː(r)/

Anh
0

toolbar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. Một thanh nằm ngang hoặc đứng, trên đó có các biểu tượng ứng với các chức năng của chương trình, giúp người dùng sử dụng chức năng đó nhanh hơn là qua menu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thanh công cụ trong các chương trình máy tính, thường nằm dưới menu. Một thanh nằm ngang hoặc đứng, trên đó có các biểu tượng ứng với các chức năng của chương trình, giúp người dùng sử dụng chức năng đó nhanh hơn là qua menu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The toolbar helps users find commands quickly.