Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tool.động từEN-VI Dict
- Sự gia công bằng máy.danh từEN-VI Dict
- Việc trang bị dụng cụ máy móc.danh từEN-VI Dict
- Sự hiệu chỉnh (máy công cụ).danh từEN-VI Dict
- Sự giập hình trang trí (vào gáy sách).danh từEN-VI Dict
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của toolđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is tooling the wood in his workshop.
-
The factory uses tooling for metal parts.
-
The new tooling improved the workshop.
-
Tooling kept the machine running smoothly.
-
The book's tooling looked elegant and neat.