Nghĩa tiếng Việt
- The topiary art nghệ thuật sửa tạo hình (cây cảnh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden had a topiary bird near the gate.
/ˈtəʊpiəri/
topiary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: The topiary art nghệ thuật sửa tạo hình (cây cảnh).
The garden had a topiary bird near the gate.