TanroDictionary

topical

/ˈtɒpɪkl/

Anh
0

topical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đề tài; Có tính chất thời sự; Cục bộ, địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đề tài.tính từEN-VI Dict
  2. Có tính chất thời sự.tính từEN-VI Dict
  3. Cục bộ, địa phương.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We chose a topical topic for class today.

  2. The newspaper published many topical articles today.

  3. They used a topical remedy for the pain.

  4. topical articles

    những bài báo có tính chất thời sự

  5. topical renedy

    thuốc đắp, thuốc rịt