Nghĩa tiếng Việt
- Không có ngọn, bị cắt ngọn (cây).tính từEN-VI Dict
- Không có phần trên, không có yếm (áo, người đàn bà...).tính từEN-VI Dict
- Cao không thấy đầu, cao ngất.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The topless tree stood after the storm.
-
She wore a topless dress with a shawl.
-
The topless tower disappeared into the clouds.