TanroDictionary

topped

/ˈtɑːpt/

Anh
0

topped là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cụt; cụt ngọn; Có chóp; có nắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cụt; cụt ngọn.tính từEN-VI Dict
  2. Có chóp; có nắp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The topped tree grew no higher after pruning.

  2. The bottle was topped with a metal cap.