TanroDictionary

topper

/ˈtɒpə(r)/

Anh
0

topper là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kéo tỉa ngọn cây; , (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao; , (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kéo tỉa ngọn cây.danh từEN-VI Dict
  2. , (từ lóng) mũ đứng thành, mũ chóp cao.danh từEN-VI Dict
  3. , (từ lóng) áo khoác ngắn (của đàn bà).danh từEN-VI Dict
  4. , (từ lóng) người cừ nhất.danh từEN-VI Dict
  5. Hàng bày mặt (quả... tốt, bày lên trên để làm mặt hàng).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gardener used a topper for the hedge.

  2. He wore a tall topper to the party.

  3. She bought a short topper for cold evenings.

  4. In class, he was the topper again.

  5. The fruit seller put a topper on display.