Nghĩa tiếng Việt
- Đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Đèn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried a bright torch through the cave.
-
I need to buy a new electric torch.
-
the torch of liberty
ngọn đuốc tự do
-
electric torch
đèn pin