TanroDictionary

tornado

/tɔːˈneɪdəʊ/

Anh
0

tornado là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vòi rồng, bão táp; Cuộc biến loạn, cơn bão táp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòi rồng, bão táp.danh từEN-VI Dict
  2. Cuộc biến loạn, cơn bão táp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tornado damaged several barns last night.

  2. The sudden political tornado changed everything for them.

  3. political tornado

    cuộc biến loạn chính trị

  4. tornado of cheers

    tiếng hoan hô như bão táp, tiếng hoan hô như sấm dậy