TanroDictionary

torpidity

/ˈtɔrpədəti/

Anh
0

torpidity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng; Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
  2. Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His torpiditi slowed the whole team.

  2. The animal's torpiditi lasted through winter.