Nghĩa tiếng Việt
- Tính trì độn, tính mê mụ; sự lười biếng.danh từEN-VI Dict
- Trạng thái ngủ lịm (động vật qua đông).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His torpiditi slowed the whole team.
-
The animal's torpiditi lasted through winter.