TanroDictionary

torso

/ˈtɔːsəʊ/

Anh
0

torso là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thân trên; Tượng bán thân (không có đầu và tay); Công việc bỏ dở, công việc hư hỏng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân trên.danh từEN-VI Dict
  2. Tượng bán thân (không có đầu và tay).danh từEN-VI Dict
  3. Công việc bỏ dở, công việc hư hỏng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He carried the box against his torso.

  2. The museum displayed a marble torso without a head.

  3. The broken plan became a torso after the change.