Nghĩa tiếng Việt
- Thân trên.danh từEN-VI Dict
- Tượng bán thân (không có đầu và tay).danh từEN-VI Dict
- Công việc bỏ dở, công việc hư hỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He carried the box against his torso.
-
The museum displayed a marble torso without a head.
-
The broken plan became a torso after the change.