Nghĩa tiếng Việt
- Sự quẳng lên, sự ném lên, sự tung.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi sấp ngửa.danh từEN-VI Dict
- Sự hất (đầu, hàm... ).danh từEN-VI Dict
- Sự ngã ((thường) từ trên ngựa xuống).danh từEN-VI Dict
- Quẳng lên, ném lên, tung.động từEN-VI Dict
- Hất; làm tròng trành.động từEN-VI Dict
- Chơi sấp ngửa.động từEN-VI Dict
- Lúc lắc, tròng trành.động từEN-VI Dict
- Lật đi lật lại; trở mình trằn trọc.động từEN-VI Dict
- Vỗ bập bềnh (sóng).động từEN-VI Dict
- Tung bóng lên (quần vợt).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coin toss decided the winner.
-
They won the toss before starting the match.
-
He gave his head a quick toss.
-
The rider took a toss from the horse.
-
Can you toss the ball to me now?