TanroDictionary

totalization

/ˌtəʊtələˈzeɪʃən/

Anh
0

totalization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự liên kết (hợp nhất) thành một khối; Sự cộng lại; sự gộp lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự liên kết (hợp nhất) thành một khối.danh từEN-VI Dict
  2. Sự cộng lại; sự gộp lại.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The totalization of the group took months.

  2. We checked the totalization of the scores.