Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của toteđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He totes his lunch in a small box.
/tˈəʊts/
totes là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tote.
He totes his lunch in a small box.