TanroDictionary

tottering

/ˈtɑːtɜːin/

Anh
0

tottering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lung lay, sắp đổ; Lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lung lay, sắp đổ.tính từEN-VI Dict
  2. Lảo đảo, không vững; chập chững (bước đi).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old man sat on a tottering wooden chair.

  2. She took her first tottering steps across the room.

  3. a tottering throne

    ngai vàng lung lay

  4. tottering steps

    bước đi không vững