Nghĩa tiếng Việt
- Hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái.DEN-VI Dict
- Dễ động lòng, quá nhạy cảm.DEN-VI Dict
- Đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm).DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was touchili and left the room quickly.
-
She is touchili about small changes in plans.
-
This touchili issue needs careful talk.