TanroDictionary

touchily

/ˈtətʃili/

Anh
0

touchily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái; Dễ động lòng, quá nhạy cảm; Đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hay giận dỗi, dễ bị đụng chạm, hay tự ái.DEN-VI Dict
  2. Dễ động lòng, quá nhạy cảm.DEN-VI Dict
  3. Đòi hỏi giải quyết thận trọng (một vấn đề, tình huống vì có khả năng gây ra tranh cãi hoặc xúc phạm).DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was touchili and left the room quickly.

  2. She is touchili about small changes in plans.

  3. This touchili issue needs careful talk.