Nghĩa tiếng Việt
- Sự sờ mó.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của touchđộng từEN-VI Dict
- Cảm động, thống thiết.tính từEN-VI Dict
- Về, đối với.EEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của touchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
She felt the touching of the soft fabric.
-
Touching the hot pan hurt his hand.
-
It was a very touching story about love.
-
He said a few words touching that matter.
-
a touching story
một câu chuyện cảm động