TanroDictionary

touter

/ˈtɑʊtɜː/

Anh
0

touter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chào khách; người chào hàng; Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa; Chào khách; chào hàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chào khách; người chào hàng.danh từEN-VI Dict
  2. Người chuyên rình dò mách nước cá ngựa.danh từEN-VI Dict
  3. Chào khách; chào hàng.động từEN-VI Dict
  4. Rình, dò (ngựa đua để đánh cá).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A touter called out to every passerby.

  2. The touter watched the race from afar.

  3. She began to touter at the market.

  4. They tottered near the track all morning.