Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tout.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was touting his new book online.
/tˈaʊtɪŋ/
touting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của tout.
He was touting his new book online.