TanroDictionary

towering

/ˈtaʊərɪŋ/

Anh
0

towering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: hiện tại phân từ của tower; Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên; Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của towerđộng từEN-VI Dict
  2. Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.tính từEN-VI Dict
  3. Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.tính từEN-VI Dict
  4. phân từ hiện tại của towerđộng từWiktionary

Ví dụ

  1. The bird is towering over the field.

  2. A towering tree shaded the whole yard.

  3. The man was in a towering rage at them.

  4. to be in a towering rage

    giận dữ điên cuồng