Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của towerđộng từEN-VI Dict
- Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.tính từEN-VI Dict
- Mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của towerđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The bird is towering over the field.
-
A towering tree shaded the whole yard.
-
The man was in a towering rage at them.
-
to be in a towering rage
giận dữ điên cuồng