Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của traceđộng từEN-VI Dict
- Sự vạch, sự kẻ.danh từEN-VI Dict
- Sự theo dấu vết.danh từEN-VI Dict
- Sự đồ lại (hình vẽ; hình vẽ đồ lại).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của traceđộng từWiktionary
Ví dụ
-
He is tracing the old map now.
-
The tracing on the page looked neat.
-
The police kept tracing the missing wallet.
-
Her tracing was a clean copy of the picture.