TanroDictionary

tracker

/ˈtrækə(r)/

Anh
0

tracker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người săn thú; người bắt thú; Người theo dõi, người lùng bắt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người săn thú; người bắt thú.danh từEN-VI Dict
  2. Người theo dõi, người lùng bắt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tracker found the missing dog quickly.

  2. A good tracker notices small clues.