Nghĩa tiếng Việt
- Không có dấu vết, không để lại dấu vết.tính từEN-VI Dict
- Không có đường đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The path was trackless after the heavy rain.
-
They got lost in the trackless mountains yesterday.
-
trackless forests
những khu rừng không có đường đi qua