Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ bảo, tính dễ dạy, tính dễ sai khiến.danh từEN-VI Dict
- Tính dễ vận dụng, tính dễ dùng, tính dễ làm, tính dễ xử lý (của vật gì).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog's tractabiliti made training easy.
-
The clay had good tractabiliti for shaping.