Nghĩa tiếng Việt
- Như bi kịch, theo kiểu bi kịch.DEN-VI Dict
- Buồn, bi thảm, thảm thương.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sadly described the tragicalli ending.
-
It was a tragicalli quiet day for the family.
/ˈtrædʒɪkəlli/
tragically là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như bi kịch, theo kiểu bi kịch; Buồn, bi thảm, thảm thương.
She sadly described the tragicalli ending.
It was a tragicalli quiet day for the family.