Nghĩa tiếng Việt
- Vạch, vệt dài.danh từEN-VI Dict
- Vết, dấu vết.danh từEN-VI Dict
- Đường, đường mòn.danh từEN-VI Dict
- Đuôi, vệt.danh từEN-VI Dict
- Vết chân, đường đi.danh từEN-VI Dict
- Kéo, kéo lê.động từEN-VI Dict
- Theo dấu vết, đuổi theo dấu vết, lùng, truy nã.động từEN-VI Dict
- Mở một con đường mòn (trong rừng).động từEN-VI Dict
- Lê, quét.động từEN-VI Dict
- Bò; leo (cây).động từEN-VI Dict
- Đi kéo lê, lết bước.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A long trail of blood was on the floor.
-
We can see the trail of a snail.
-
A narrow trail led to the quiet lake.
-
The meteor left a bright trail in the sky.
-
They are on the trail of the missing hikers.