TanroDictionary

training

/ˈtreɪnɪŋ/

Anh
0

training là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của train; Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo; Sự tập dượt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của train.động từEN-VI Dict
  2. Sự dạy dỗ, sự rèn luyện; sự đào tạo.danh từEN-VI Dict
  3. Sự tập dượt.danh từEN-VI Dict
  4. Sự uốn cây.danh từEN-VI Dict
  5. Sự chĩa súng, sự nhắm bắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is training for the school race.

  2. The soldiers need more training before the mission.

  3. The team will go into training next week.

  4. The gardener used training to shape the tree.

  5. He practiced training before the match.