Nghĩa tiếng Việt
- Không có đuôi (áo).tính từEN-VI Dict
- Không có xe lửa, không có đường sắt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her trainless jacket looked neat and simple.
-
The trainless country has very few modern roads.
-
a trainless country
một nước không có đường sắt