Nghĩa tiếng Việt
- Nhân viên đường sắt.danh từEN-VI Dict
- Người gác phanh (trên xe lửa).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A trainman helped passengers find their seats.
-
The trainman watched the brakes during the trip.
/ˈtreɪnmən/
trainman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên đường sắt; Người gác phanh (trên xe lửa).
A trainman helped passengers find their seats.
The trainman watched the brakes during the trip.