TanroDictionary

trainman

/ˈtreɪnmən/

Anh
0

trainman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhân viên đường sắt; Người gác phanh (trên xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân viên đường sắt.danh từEN-VI Dict
  2. Người gác phanh (trên xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A trainman helped passengers find their seats.

  2. The trainman watched the brakes during the trip.