TanroDictionary

traitor

/ˈtreɪtə(r)/

Anh
0

traitor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kẻ phản bội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ phản bội.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. No traitor should be trusted twice.