TanroDictionary

trance

/ˈtrænts/

Anh
0

trance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trạng thái hôn mê; Sự nhập định, sự xuất thần; Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái hôn mê.danh từEN-VI Dict
  2. Sự nhập định, sự xuất thần.danh từEN-VI Dict
  3. Làm cho mê, làm cho mê hồn, làm cho say đắm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She fell into a trance during the meditation.

  2. He sat in a quiet trance.

  3. The music trance the whole room.

  4. to fall into a trance

    lầm vào trạng thái hôn mê